Từ: đế, sí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đế, sí:

嚏 đế, sí

Đây là các chữ cấu thành từ này: đế,

đế, sí [đế, sí]

U+568F, tổng 17 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti4;
Việt bính: tai3;

đế, sí

Nghĩa Trung Việt của từ 嚏

(Động) Hắt hơi.
◎Như: đế phún
hắt hơi, nhảy mũi.
§ Ta quen đọc là .
xì, như "xì mũ, xì hơi" (gdhn)

Nghĩa của 嚏 trong tiếng Trung hiện đại:

[tì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẾ
hắt hơi; hắt xì hơi。打喷嚏。
Từ ghép:
嚏喷

Chữ gần giống với 嚏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,

Chữ gần giống 嚏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚏 Tự hình chữ 嚏 Tự hình chữ 嚏 Tự hình chữ 嚏

Nghĩa chữ nôm của chữ: sí

𬙚:(thời thế. thồi đại. thời gian.)
:sí sở (chuồng tiêu)
:sí sở (chuồng tiêu)
:sí sở (chuồng tiêu)
:sí (lửa cháy mạnh, hăng hái)
:sí (lửa cháy mạnh, hăng hái)
:sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)
:sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)
:sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)
đế, sí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đế, sí Tìm thêm nội dung cho: đế, sí